Chào mừng bạn đến với website Mầm non 7A
Thứ hai, 18/6/2018, 0:0
Lượt đọc: 4072

Các báo cáo công khai năm học 2017-2018

Các báo cáo công khai năm học 2017-2018

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Biểu mẫu 01

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG MẦM NON 7A

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

98% trẻ tăng cân qua các kỳ cân, 2% đứng cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

98% trẻ tăng cân qua các kỳ cân, 2% đứng cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 28/2016/TTGDĐTngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT)

Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 28/2016/TTGDĐTngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

97-100% đạt theo yêu cầu độ tuổi 97-100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

97-100% đạt theo yêu cầu độ tuổi 97-100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Thực hiện Tốt

Thực hiện Tốt

 

                                                                           Bình Thạnh, ngày 22 tháng 5 năm 2018

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

                                                                             Phạm Kiên Trinh


 

Biểu mẫu 02

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG MẦM NON 7A

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

387

 

38

59

92

94

104

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

387

 

38

59

92

94

104

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

387

 

38

59

92

94

104

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

387

 

38

59

92

94

104

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

387

 

38

59

92

94

104

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

346

 

 

 

10

12

19

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

0

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

384

 

 

 

 

01

02

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

02

 

 

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

36

 

 

 

8

11

17

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

387

 

38

59

92

94

104

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

387

 

38

59

92

94

104

 

                                                                           Bình Thạnh, ngày 22 tháng 5 năm 2018

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu mẫu 03

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG MẦM NON 7A

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

16

8 m2/1trẻ

II

Loại phòng học

13

8 m2/1trẻ

1

Phòng học kiên cố

13

8 m2/1trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3025m2

7.9 m2/1trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

340m2

0.9m2/1trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

714m2

8 m2/1trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

714m2

8 m2/1trẻ

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

186m2

0.4 m2/1trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

185m2

0.5 m2/1trẻ

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

75m2

2.5 m2/1trẻ

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60m2

2 m2/1trẻ

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

115m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

2395

20 bộ/lớp

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

50

3 bộ/lớp

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

44

Sử dụng chung

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

15

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

14

1tivi/lớp

 

XI

Nhà vệ sinh

Số lượng(m2)

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2m2/1phòng

 

10m2/1phòng

 

0.3m2/trẻ

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

....

 

 

 

                                                                           Bình Thạnh, ngày 22 tháng 5 năm 2018

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

                                                                             Phạm Kiên Trinh


Biểu mẫu 04

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG MẦM NON 7A

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

41

 

 

22

5

6

8

2

5

21

 

 

 

 

I

Giáo viên

25

 

 

18

5

2

 

2

5

18

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

8

 

 

7

1

 

 

 

1

7

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

17

 

 

11

4

2

 

2

4

12

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

13

 

 

1

 

4

8

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

9

 

 

 

 

2

8

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                           Bình Thạnh, ngày 22 tháng 5 năm 2018

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

                                                                             Phạm Kiên Trinh

 

 

 

 

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính)

Biểu mẫu 13

Đơn vị: TRƯỜNG MẦM NON 7A

Chương: 622

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 10583QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của UBND Quận Bình Thạnh)

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán

được giao

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

1

Số thu phí, lệ phí

549

1.1

Lệ phí

 

1.2

Học phí

549

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

2.1

Chi sự nghiệp ………………..

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

3.1

Lệ phí

 

3.2

Phí

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.239

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

944

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

 

                                                            Bình Thạnh, ngày 22 tháng 5 năm 2018

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                                           (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                                                Phạm Kiên Trinh

 

 

Biểu mẫu 14

Đơn vị: TRƯỜNG MẦM NON 7A

Chương: 622

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH

NĂM 2017

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý/6 tháng/năm

So sánh (%)

Dự

toán

Cùng kỳ năm trước

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

612

549

111%

113%

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

1.2

Học phí

612

549

111%

113%

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

2.1

Chi sự nghiệp…………..

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

 

3.2

Phí

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.152

3.239

78%

111%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

850

944

111%

112%

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

                                                            Bình Thạnh, ngày 22 tháng 5 năm 2018

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                                           (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                                                 Phạm Kiên Trinh                 

 

 

 

Biểu số 15

Đơn vị: TRƯỜNG MẦM NON 7A

Chương: 622

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2017

(Kèm theo Quyết định số       /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

Quỹ lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

1.783,6

1.783,6

 

129,3

345,8

1

Số thu phí, lệ phí

549

549

 

 

206,1

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

1.2

Phí

549

549

 

 

206,1

 

Học phí

549

549

 

 

206,1

 

Phí B

 

 

 

 

 

 

……………

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động cung ứng dịch vụ

1.234,6

1.234,6

 

129,3

139,7

 

Thiết bị vật dụng BT

123,6

123,6

 

129,3

 

 

Tổ chức PV và quản lý BT

752,7

752,7

 

 

 

 

Học phí buổi thứ 2

 

 

 

 

 

 

Năng khiếu

358,3

358,3

 

 

139,7

 

Anh văn tự chọn

 

 

 

 

 

 

Anh văn tích hợp

 

 

 

 

 

 

Anh văn đề án

 

 

 

 

 

 

Vi tính

 

 

 

 

 

 

Thu mặt bằng căn tin

 

 

 

 

 

 

Thu cho thuê …

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

A

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2.580,3

2580,3

 

 

 

 

Mục 6000

1.703,5

1.703,5

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

1.352

1.352

 

 

 

6002

Lương tập sự

70,5

70,5

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

281

281

 

 

 

 

Mục 6050

79,8

79,8

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

79,8

79,8

 

 

 

 

Mục 6100

797

797

 

 

 

6101

Chức vụ

33,9

33,9

 

 

 

6106

Làm đêm, thêm giờ

219,5

219,5

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

522,8

522,8

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

9

9

 

 

 

6117

Phụ cấp vượt khung

11,8

11,8

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

B

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

643,8

643,8

 

 

 

 

Mục 6000

 

 

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

 

 

 

 

 

6002

Lương tập sự

 

 

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

 

 

 

 

 

 

Mục 6050

 

 

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

 

 

 

 

 

 

Mục 6100

643,8

643,8

 

 

 

6101

Chức vụ

 

 

 

 

 

6106

Làm đêm, thêm giờ

 

 

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

643,8

643,8

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

 

 

 

 

 

6117

Phụ cấp vượt khung

 

 

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

                                                            Bình Thạnh, ngày 22 tháng 5 năm 2018

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                                           (Ký tên và đóng dấu)

 

                                   

 

                                                                                                Phạm Kiên Trinh

 

Tin cùng chuyên mục

86