Chào mừng bạn đến với website Mầm non 7A
Thứ hai, 10/5/2021, 14:30
Lượt đọc: 84

Công khai thu - chi ngân sách nhà nước

Công khai thu - chi ngân sách nhà nước

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính)

Biểu mẫu 13

Đơn vị: TRƯỜNG MẦM NON 7A

Chương: 622

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 8348/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND Quận Bình Thạnh)

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán

được giao

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

1

Số thu phí, lệ phí

463

1.1

Lệ phí

 

1.2

Học phí

463

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

2.1

Chi sự nghiệp ………………..

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

3.1

Lệ phí

 

3.2

Phí

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

8821

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

8.726

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.290

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.799

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

2.637

                                                            Bình Thạnh, ngày 10 tháng 5 năm 2021

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                                           (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                                                Phạm Kiên Trinh

 

Biểu mẫu 14

Đơn vị: TRƯỜNG MẦM NON 7A

Chương: 622

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH

      NĂM 2021

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý/6 tháng/năm

So sánh (%)

Dự

toán

Cùng kỳ năm trước

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

463

433

93,5%

84,4%

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

1.2

Học phí

463

433

93,5%

84,4%

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

2.1

Chi sự nghiệp…………..

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

 

3.2

Phí

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

8.726

3.187

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.290

1.367

76,5%

96,5%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.799

969

129,2%

88,8%

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

2.637

851

77,4%

70%

 

                                                            Bình Thạnh, ngày 10 tháng 5 năm 2021

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                                           (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                                                 Phạm Kiên Trinh                 

 

 

 

 

Biểu số 15

Đơn vị: TRƯỜNG MẦM NON 7A

Chương: 622

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2020

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

Quỹ lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

68

248

1

Số thu phí, lệ phí

391

391

 

 

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

1.2

Phí

391

391

 

 

188

 

Học phí

391

391

 

 

188

 

Phí B

 

 

 

 

 

 

……………

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động cung ứng dịch vụ

1.390

1.390

 

68

60

 

Thiết bị vật dụng BT

108

108

 

68

 

 

Tổ chức PV và quản lý BT

530

530

 

 

 

 

Năng khiếu

348

348

 

 

60

 

Vệ sinh phí

67

67

 

 

 

 

Công phục vụ ăn sáng

224

224

 

 

 

 

Nhân viên nuôi dưỡng

112

112

 

 

 

 

Lãi ngân hàng

1

1

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

A

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên (13)

4.144

4.144

 

 

 

 

Mục 6000

1.796

1.796

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

1.536

1.536

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

260

260

 

 

 

 

Mục 6050

97

97

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

97

97

 

 

 

 

Mục 6100

805,5

805,5

 

 

 

6101

Chức vụ

29

29

 

 

 

6105

Làm đêm, thêm giờ

196

196

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

550

550

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

5,5

5,5

 

 

 

6115

Phụ cấp vượt khung

25

25

 

 

 

 

Mục 6300

468

468

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

352

352

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

58

58

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

39

39

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

19

19

 

 

 

 

Mục 6400

427

427

 

 

 

6404

Chi thu nhập tăng thêm

427

427

 

 

 

 

Mục 6500

72

72

 

 

 

6501

Tiền điện

29

29

 

 

 

6502

Tiền nước

43

43

 

 

 

 

Mục 6700

18

18

 

 

 

6704

Công tác phí

18

18

 

 

 

 

Mục 7900

427,5

427,5

 

 

 

7951

Chi lập quỹ bổ sung thu nhập

43

43

 

 

 

7952

Chi lập Quỹ phúc lợi

128

128

 

 

 

7953

Chi lập Quỹ khen thưởng

85,5

85,5

 

 

 

7954

Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

171

171

 

 

 

B

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên (14)

1.847

1.847

 

 

 

 

Mục 6000

414

414

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

355

355

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

59

59

 

 

 

 

Mục 6050

22

22

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

22

22

 

 

 

 

Mục 6100

156

156

 

 

 

6101

Chức vụ

7

7

 

 

 

6105

Làm đêm, thêm giờ

15,8

15,8

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

127

127

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

0,6

0,6

 

 

 

6115

Phụ cấp vượt khung

5,6

5,6

 

 

 

 

Mục 6300

105

105

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

79

79

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

13

13

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

9

9

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

4

4

 

 

 

 

Mục 6400

1.148

1.148

 

 

 

6404

Chi thu nhập tăng thêm

1.148

1.148

 

 

 

C

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.598

1.598

 

 

 

 

Mục 6100

1.189

1.189

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi

897

897

 

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên vượt khung

292

292

 

 

 

 

Mục 6300

71

71

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

54

54

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

9

9

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

6

6

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

2

2

 

 

 

 

Mục 6400

11

11

 

 

 

6449

Chi khác

11

11

 

 

 

                                                            Bình Thạnh, ngày 10 tháng 5 năm 2021

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                                           (Ký tên và đóng dấu)

 

                                   

 

                                                                                                Phạm Kiên Trinh

Tác giả: admin

Viết bình luận

86