Chào mừng bạn đến với website Mầm non 7A
Thứ tư, 7/10/2020, 0:0
Lượt đọc: 105

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

Biểu mẫu 03

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG MẦM NON 7A

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

16

8 m2/1trẻ

II

Loại phòng học

13

8 m2/1trẻ

1

Phòng học kiên cố

13

8 m2/1trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1598.6m2

7.9 m2/1trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

340m2

0.9m2/1trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

714m2

8 m2/1trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

714m2

8 m2/1trẻ

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

186m2

0.4 m2/1trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

185m2

0.5 m2/1trẻ

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

75m2

2.5 m2/1trẻ

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60m2

2 m2/1trẻ

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

184m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

2395

20 bộ/lớp

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

50

3 bộ/lớp

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

44

Sử dụng chung

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

15

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

14

1tivi/lớp

 

XI

Nhà vệ sinh

Số lượng(m2)

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2m2/1phòng

 

10m2/1phòng

 

0.3m2/trẻ

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

....

 

 

 

                                                                          Bình Thạnh, ngày 01 tháng 10 năm 2020

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

          Phạm Kiên Trinh

Viết bình luận

86